Hỏi bệnh có trọng điểm
6.1. Đặc điểm đau
Hỏi theo OPQRST:
- Onset: khởi phát đột ngột hay từ từ?
- Provocation/Palliation: yếu tố tăng giảm?
- Quality: đau quặn, đau âm ỉ, đau xé, đau rát?
- Region/Radiation: vị trí và hướng lan?
- Severity: mức độ đau?
- Time: diễn tiến theo thời gian?
Một số gợi ý:
- Đau đột ngột như dao đâm: thủng tạng, vỡ phình, thiếu máu.
- Đau quặn từng cơn: tắc ruột, cơn đau quặn mật, sỏi niệu quản.
- Đau liên tục tăng dần: viêm phúc mạc, viêm ruột thừa, viêm túi mật, viêm tụy.
- Đau lan ra sau lưng: viêm tụy, phình/bóc tách động mạch chủ, loét xuyên thấu.
- Đau vai phải: kích thích cơ hoành, bệnh gan mật, máu/dịch ổ bụng.
- Đau thượng vị kèm vã mồ hôi: không quên ACS.
6.2. Triệu chứng tiêu hóa đi kèm
Hỏi:
- Nôn, nôn máu.
- Tiêu chảy.
- Táo bón.
- Bí trung đại tiện.
- Đi cầu máu đỏ.
- Phân đen.
- Chán ăn.
- Sụt cân.
- Vàng da.
- Nước tiểu sậm, phân bạc màu.
- Nuốt đau, nuốt nghẹn nếu đau thượng vị/ngực.
6.3. Triệu chứng ngoài tiêu hóa
Hỏi:
- Đau ngực, khó thở.
- Ho, sốt.
- Tiểu buốt, tiểu máu.
- Đau hông lưng.
- Chóng mặt, ngất.
- Kinh nguyệt, trễ kinh.
- Ra huyết âm đạo.
- Đau tinh hoàn.
- Ban da, zona.
- Đau khớp, bệnh hệ thống.
6.4. Tiền sử quan trọng
Không được quên:
- Phẫu thuật bụng trước đây.
- Loét dạ dày tá tràng.
- Sỏi mật.
- Viêm tụy.
- Xơ gan.
- Ung thư.
- Bệnh viêm ruột.
- Phình động mạch chủ.
- Rung nhĩ.
- Bệnh mạch máu.
- Thai kỳ.
- Dùng NSAID.
- Dùng corticoid.
- Dùng chống đông/kháng kết tập.
- Thuốc ức chế miễn dịch.
- Rượu.
- Thuốc giảm cân, thuốc nam, thuốc không rõ nguồn.