Các bệnh cảnh không được bỏ sót

12.1. Thiếu máu mạc treo cấp

Gợi ý:

  • Đau bụng dữ dội.
  • Khám bụng ban đầu ít dấu hiệu.
  • Rung nhĩ.
  • Bệnh mạch máu.
  • Suy tim.
  • Sốc hoặc dùng vận mạch.
  • Lactate tăng.
  • Toan chuyển hóa.
  • Tiêu máu muộn.

Xử trí:

  • Hồi sức.
  • Không trì hoãn CTA nếu nghi cao.
  • Hội chẩn ngoại mạch máu/ngoại tiêu hóa/can thiệp.
  • Kháng sinh nếu nghi hoại tử ruột hoặc sepsis.
  • Chống đông tùy nguyên nhân và chống chỉ định.
  • Can thiệp tái tưới máu hoặc phẫu thuật khi cần.

12.2. Vỡ phình động mạch chủ bụng

Gợi ý:

  • Nam lớn tuổi.
  • Hút thuốc.
  • Đau bụng/lưng đột ngột.
  • Tụt huyết áp/ngất.
  • Khối đập vùng bụng.
  • Sốc không giải thích.

Xử trí:

  • Gọi ngoại mạch máu/can thiệp ngay.
  • Hồi sức kiểm soát.
  • Chuẩn bị máu.
  • Siêu âm tại giường có thể hỗ trợ nhanh.
  • CTA nếu huyết động cho phép.
  • Không trì hoãn khi nghi cao.

12.3. Thủng tạng rỗng

Gợi ý:

  • Đau đột ngột dữ dội.
  • Viêm phúc mạc.
  • Tiền sử loét, NSAID, steroid.
  • Khí tự do.
  • Sepsis.

Xử trí:

  • Nhịn ăn.
  • Dịch truyền.
  • Kháng sinh phổ phù hợp.
  • PPI nếu nghi thủng loét.
  • Hội chẩn ngoại khoa.
  • Kiểm soát ổ nhiễm.

12.4. Tắc ruột nghẹt

Gợi ý:

  • Đau quặn, nôn, chướng, bí trung đại tiện.
  • Sẹo mổ cũ hoặc thoát vị.
  • Đau liên tục tăng dần.
  • Sốt, mạch nhanh.
  • Thành bụng.
  • Lactate tăng.
  • CT có dấu giảm tưới máu ruột, xoắn mạc treo, dịch tự do, khí thành ruột.

Xử trí:

  • Nhịn ăn.
  • Dịch.
  • Sonde dạ dày nếu nôn/chướng.
  • Giảm đau.
  • Theo dõi sát.
  • Hội chẩn ngoại khoa sớm nếu nghi nghẹt/thiếu máu.

12.5. Viêm tụy cấp nặng

Gợi ý:

  • Đau thượng vị lan lưng.
  • Nôn.
  • Lipase tăng.
  • SIRS.
  • Suy tạng.
  • Hạ calci, tăng hematocrit, AKI.
  • Nguyên nhân sỏi mật/rượu/tăng triglyceride.

Xử trí ban đầu:

  • Đánh giá mức độ nặng.
  • Dịch hợp lý.
  • Giảm đau.
  • Dinh dưỡng sớm khi phù hợp.
  • Tìm nguyên nhân.
  • ERCP nếu có viêm đường mật hoặc tắc mật dai dẳng theo chỉ định.
  • ICU nếu suy tạng.

12.6. Viêm đường mật cấp

Gợi ý:

  • Sốt.
  • Đau hạ sườn phải.
  • Vàng da.
  • Có thể sốc, lơ mơ.
  • Bilirubin/ALP/GGT tăng.
  • Đường mật giãn/sỏi mật.

Xử trí:

  • Hồi sức.
  • Kháng sinh sớm.
  • Cấy máu nếu không chậm điều trị.
  • Đánh giá mức độ nặng.
  • ERCP/dẫn lưu mật sớm khi có tắc mật nhiễm trùng.

12.7. Thai ngoài tử cung vỡ

Gợi ý:

  • Phụ nữ tuổi sinh sản.
  • Trễ kinh.
  • Đau bụng dưới.
  • Ra huyết âm đạo.
  • Ngất, choáng.
  • Đau vai.
  • β-hCG dương tính.
  • Dịch ổ bụng.

Xử trí:

  • Hồi sức.
  • Nhóm máu, truyền máu nếu cần.
  • Siêu âm sản phụ khoa.
  • Hội chẩn sản phụ khoa khẩn.
  • Không cho về khi chưa loại trừ nếu nghi cao.

 

chatgpt image 22 34 12 22 thg 6, 2026