Hỏi bệnh định hướng nguyên nhân

7.1. Thời điểm khởi phát

Kiểu khởi phát Gợi ý
Vài phút, đột ngột PE, tràn khí màng phổi, dị vật, phản vệ, rối loạn nhịp
Vài giờ Hen/COPD cấp, phù phổi cấp, ACS, viêm phổi nặng
Vài ngày Viêm phổi, đợt cấp COPD, suy tim mất bù, tràn dịch màng phổi
Tăng dần nhiều tuần-tháng Ung thư phổi, bệnh phổi kẽ, thiếu máu, suy tim mạn, bệnh thần kinh cơ

7.2. Triệu chứng đi kèm

Triệu chứng Gợi ý
Đau ngực kiểu màng phổi PE, viêm màng phổi, tràn khí, viêm phổi
Đau ngực đè nặng ACS, phù phổi cấp do tim
Ho khạc đờm, sốt Viêm phổi, đợt cấp COPD
Khò khè Hen, COPD, phản vệ, phù phổi cấp đôi khi cũng có ran rít
Ho ra máu PE, lao, giãn phế quản, ung thư, viêm phổi
Khó thở khi nằm Suy tim, béo phì, yếu cơ hô hấp
Khó thở kịch phát về đêm Suy tim, hen về đêm
Phù chân, tăng cân Suy tim, bệnh thận
Ngất PE nguy cơ cao, rối loạn nhịp, hẹp van ĐMC, tăng áp phổi
Sụt cân, ho kéo dài Lao, ung thư, bệnh mạn
Đau một chân/phù một chân DVT/PE

7.3. Tiền sử cần hỏi

  • Hen, COPD.
  • Suy tim, bệnh mạch vành, van tim.
  • Rung nhĩ, rối loạn nhịp.
  • Tiền sử DVT/PE.
  • Ung thư.
  • Phẫu thuật, bất động, đi xa gần đây.
  • Thai kỳ/hậu sản.
  • Bệnh thận, bệnh gan.
  • Bệnh thần kinh cơ.
  • Hút thuốc lá.
  • Nghề nghiệp/phơi nhiễm bụi, hóa chất.
  • Thuốc đang dùng: opioid, benzodiazepine, thuốc an thần, beta-blocker, NSAID, thuốc hóa trị, thuốc gây viêm phổi kẽ.
  • Dị ứng, phản vệ.