Khám lâm sàng định hướng
8.1. Nhìn
- Tư thế ngồi chống tay, cúi người.
- Nói từng từ hay từng câu.
- Vã mồ hôi.
- Tím tái.
- Co kéo cơ hô hấp phụ.
- Lồng ngực giãn, thở chúm môi.
- Mất đối xứng lồng ngực.
- Phù mặt/môi/lưỡi.
- Dấu phù chân hoặc DVT.
8.2. Nghe phổi
| Dấu nghe phổi | Gợi ý |
| Ran rít lan tỏa | Hen, COPD, phản vệ; đôi khi phù phổi |
| Ran ẩm hai đáy hoặc lan tỏa | Phù phổi, viêm phổi, ARDS |
| Giảm rì rào phế nang một bên | Tràn khí, tràn dịch, xẹp phổi |
| Tiếng thở phế quản khu trú | Đông đặc phổi |
| Im lặng phổi | Hen nguy kịch hoặc thông khí rất kém |
| Stridor | Tắc nghẽn đường thở trên |
8.3. Khám tim mạch
- Nhịp tim nhanh/chậm, đều/không đều.
- Tiếng tim mờ.
- Âm thổi mới.
- Tĩnh mạch cổ nổi.
- Phù ngoại biên.
- Gan to đau.
- Mạch ngoại biên.
- Huyết áp hai tay nếu nghi bóc tách động mạch chủ.
8.4. Khám toàn thân
- Sốt, dấu nhiễm trùng.
- Da lạnh, CRT kéo dài.
- Dấu mất nước.
- Dấu thiếu máu.
- Dấu chảy máu.
- Dấu thần kinh.
- Dấu phản vệ: mày đay, phù, tụt huyết áp, khò khè.