Bảng áp dụng nhanh

Bảng red flags nhiễm trùng nặng

Dấu hiệu Ý nghĩa
Tụt huyết áp Giảm tưới máu/sốc
Mạch nhanh Bù trừ sốc, sốt, đau, mất nước
Thở nhanh Sepsis, toan, suy hô hấp
SpO₂ giảm Viêm phổi, ARDS, sepsis nặng
Lơ mơ Suy cơ quan, CNS infection, rối loạn chuyển hóa
Thiểu niệu Giảm tưới máu thận, AKI
Da lạnh/CRT kéo dài Tưới máu ngoại vi kém
Lactate tăng Nguy cơ cao, giảm tưới máu hoặc stress chuyển hóa
Tiểu cầu giảm Sepsis nặng, DIC, bệnh nền
Creatinine tăng AKI trong sepsis

Bảng ổ nhiễm thường gặp

Ổ nhiễm Gợi ý
Phổi Ho, đàm, khó thở, SpO₂ giảm, ran
Tiết niệu Tiểu buốt, đau hông lưng, sỏi, bí tiểu
Da mô mềm Đỏ nóng đau, mủ, hoại tử, đau vượt mức
Ổ bụng Đau bụng, phản ứng, chướng, vàng da
Thần kinh Đau đầu, cứng gáy, lơ mơ, co giật
Catheter/vết mổ Đỏ đau chảy dịch, sốt không rõ nguồn
Xương khớp Sưng nóng khớp, đau cột sống, đau xương khu trú

Bảng xét nghiệm ban đầu

Mục tiêu Xét nghiệm
Mức độ viêm CTM, CRP/PCT nếu cần
Tưới máu Lactate, khí máu nếu nặng
Thận Ure, creatinine, điện giải, nước tiểu
Gan/đông máu Bilirubin, AST/ALT, INR, tiểu cầu
Nguồn hô hấp X-quang ngực, cấy đàm nếu phù hợp
Nguồn tiết niệu Tổng phân tích nước tiểu, cấy nước tiểu
Nhiễm huyết Cấy máu
Nguồn đặc biệt Dịch não tủy, dịch khớp, mủ, mô, dịch ổ bụng

Bảng khi nào cần kháng sinh rất sớm

Tình huống Hành động
Sốc nhiễm trùng Kháng sinh ngay sau lấy mẫu nếu không trì hoãn
Viêm màng não Không chậm kháng sinh vì chờ CT/LP nếu nguy cơ cao
Viêm cân mạc hoại tử Kháng sinh + ngoại khoa khẩn
Sốt giảm bạch cầu Kháng sinh khẩn
Urosepsis tắc nghẽn Kháng sinh + giải áp
Viêm phổi nặng Kháng sinh sớm
Sepsis chưa rõ nguồn Kháng sinh đủ rộng theo nguy cơ