Bảng nhận diện nhanh bệnh nhân nguy cơ cao
| Dấu hiệu | Ý nghĩa lâm sàng |
| Đau ngực kèm vã mồ hôi, buồn nôn, khó thở | Nghĩ nhiều ACS |
| Đau ngực xé lan ra sau lưng | Nghĩ bóc tách động mạch chủ |
| Đau ngực kèm khó thở đột ngột, SpO₂ giảm | Nghĩ PE, tràn khí màng phổi, ACS |
| Khó thở phải ngồi, ran ẩm hai phổi | Nghĩ phù phổi cấp/suy tim cấp |
| Hồi hộp kèm tụt HA, đau ngực, ngất | Rối loạn nhịp mất ổn định |
| Nhịp tim rất chậm kèm chóng mặt/ngất | Block AV cao độ hoặc nhịp chậm nguy hiểm |
| Tĩnh mạch cổ nổi, tụt HA, tiếng tim mờ | Nghĩ chèn ép tim |
| Huyết áp hai tay chênh rõ, đau ngực dữ dội | Nghĩ bóc tách động mạch chủ |
| Da lạnh, ẩm, lơ mơ, tiểu ít | Dấu hiệu sốc/giảm tưới máu |
| ECG có ST chênh lên | STEMI cho đến khi chứng minh ngược lại |